Tiền điện ký túc xá
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
1,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
Input:
stdin
Output:
stdout
Dạng bài
Cuối tháng, Ban quản lý ký túc xá Đại học Công nghiệp Hà Nội chốt số công tơ của ~n~ phòng: trong tháng, phòng thứ ~i~ đã dùng ~x_i~ kWh điện. Tiền điện của mỗi phòng được tính riêng theo biểu giá bậc thang gồm bốn bậc:
- Bậc 1: từ kWh thứ ~1~ đến kWh thứ ~50~, giá ~p_1~ đồng mỗi kWh;
- Bậc 2: từ kWh thứ ~51~ đến kWh thứ ~100~, giá ~p_2~ đồng mỗi kWh;
- Bậc 3: từ kWh thứ ~101~ đến kWh thứ ~200~, giá ~p_3~ đồng mỗi kWh;
- Bậc 4: từ kWh thứ ~201~ trở đi, giá ~p_4~ đồng mỗi kWh.
Nói cách khác, mỗi kWh được tính theo giá của bậc chứa nó. Chẳng hạn một phòng dùng ~80~ kWh phải trả ~50 \cdot p_1 + 30 \cdot p_2~ đồng.
Yêu cầu
Hãy tính số tiền điện mà từng phòng phải trả.
Dữ liệu vào
- Dòng thứ nhất chứa bốn số nguyên ~p_1~, ~p_2~, ~p_3~, ~p_4~;
- Dòng thứ hai chứa số nguyên ~n~;
- Dòng thứ ba chứa ~n~ số nguyên ~x_1, x_2, \ldots, x_n~, các số cách nhau bởi dấu cách.
Kết quả ra
Ghi ra ~n~ dòng, dòng thứ ~i~ chứa một số nguyên là số tiền điện (đồng) của phòng thứ ~i~.
Ràng buộc
~1 \le p_1, p_2, p_3, p_4 \le 10^4~ (các mức giá không nhất thiết tăng dần); ~1 \le n \le 10^5~; ~0 \le x_i \le 10^9~.
- Subtask 1 (30% số điểm – test 01–06): ~x_i \le 50~;
- Subtask 2 (30% số điểm – test 07–12): ~x_i \le 200~;
- Subtask 3 (40% số điểm – test 13–20): không có ràng buộc bổ sung.
Lưu ý: kết quả có thể vượt quá phạm vi kiểu số nguyên 32 bit.
Ví dụ
Dữ liệu vào mẫu 1
1500 2000 2500 3000
5
0 50 80 150 250
Kết quả ra mẫu 1
0
75000
135000
300000
575000
Giải thích
- Phòng 1 không dùng điện nên trả ~0~ đồng; phòng 2 dùng vừa hết bậc 1: ~50 \cdot 1500 = 75000~.
- Phòng 3: ~50 \cdot 1500 + 30 \cdot 2000 = 135000~.
- Phòng 4: ~50 \cdot 1500 + 50 \cdot 2000 + 50 \cdot 2500 = 300000~.
- Phòng 5: ~50 \cdot 1500 + 50 \cdot 2000 + 100 \cdot 2500 + 50 \cdot 3000 = 575000~.
Bình luận