Lịch phòng máy

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 1,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài

Phòng máy thực hành mở tự do của Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông cho phép các nhóm sinh viên đặt chỗ qua mạng. Thời gian được chia thành các phút đánh số ~0, 1, 2, \ldots~ kể từ lúc hệ thống bắt đầu hoạt động. Có ~n~ lượt đặt chỗ; lượt thứ ~i~ sử dụng phòng từ phút ~l_i~ đến trước phút ~r_i~, tức là trong các phút ~l_i, l_i + 1, \ldots, r_i - 1~. Phòng có nhiều máy nên các lượt đặt chỗ có thể chồng lên nhau.

Một phút được gọi là bận nếu có ít nhất một lượt sử dụng phòng trong phút đó. Một đợt sử dụng liên tục là một dãy các phút bận liên tiếp nhau mà không thể kéo dài thêm: phút ngay trước và phút ngay sau dãy (nếu có) đều không bận. Nói riêng, hai lượt nối tiếp nhau như ~l = 1, r = 3~ và ~l = 3, r = 5~ thuộc cùng một đợt, vì giữa chúng không có phút nào phòng trống.

Yêu cầu

Hãy tính tổng số phút bận và số đợt sử dụng liên tục của phòng máy.

Dữ liệu vào

  • Dòng thứ nhất chứa số nguyên ~n~;
  • ~n~ dòng tiếp theo, dòng thứ ~i~ chứa hai số nguyên ~l_i~ và ~r_i~.

Kết quả ra

Ghi ra trên một dòng hai số nguyên: tổng số phút bận và số đợt sử dụng liên tục.

Ràng buộc

~1 \le n \le 2 \cdot 10^5~; ~0 \le l_i < r_i \le 10^9~.

  • Subtask 1 (30% số điểm – test 01–06): ~n \le 1000~ và ~r_i \le 1000~;
  • Subtask 2 (20% số điểm – test 07–10): ~r_i \le 10^6~;
  • Subtask 3 (20% số điểm – test 11–14): ~n \le 2000~;
  • Subtask 4 (30% số điểm – test 15–20): không có ràng buộc bổ sung.

Ví dụ

Dữ liệu vào mẫu 1
6
1 3
3 5
10 20
12 15
18 25
30 31
Kết quả ra mẫu 1
20 3

Giải thích

Có ba đợt sử dụng liên tục: các phút từ ~1~ đến ~4~ (hai lượt đầu nối tiếp nhau); các phút từ ~10~ đến ~24~ (lượt thứ tư nằm trọn trong lượt thứ ba, lượt thứ năm chồng lên phần cuối của lượt thứ ba); và phút ~30~. Tổng số phút bận là ~4 + 15 + 1 = 20~.


Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.